Nghĩa là gì:
beloved
beloved /bi'lʌvd/- tính từ
- được yêu mến, được yêu quý
- beloved of all: được mọi người yêu mến
- danh từ
- người yêu dấu; người yêu quý
- my beloved: người yêu dấu của tôi
hatred is as blind as love Thành ngữ, tục ngữ
a love tap
a gentle hit with the hand, a light push or bump I didn't hit you very hard. It was just a love tap.
all's fair in love and war
there are no rules to guide you in love or war, that's life When your girlfriend leaves you for your best friend, remember, All's fair in love and war.
better to have loved...
(See it is better to have loved and lost...)
drop your gloves (hockey)
remove your gloves to fight with your fists Don't drop your gloves in this game. There's no fighting.
fall in love
begin to love, feel romantic about Michael and Rose have fallen in love. They're very happy.
fall in love with
begin to love someone I fell in love with her the first time that I saw her at the restaurant.
falling in love
beginning to feel love, being in love They say that falling in love is wonderful - marvellous!
fit like a glove
fit perfectly The new pair of jeans that he bought fit like a glove.
for love nor money
not for any reason, never, no way I won't skydive for love nor money. It's too dangerous.
for love or money
by any means We were unable to get him to agree to the proposal for love or money. hận thù cũng mù quáng như tình yêu
Nếu bạn ghét một ai đó, bạn sẽ bất thể nhìn thấy họ như thật. Tôi bất thể tin rằng ban đầu tui không thích Paul — anh ấy thật là một chàng trai vui vẻ! Tôi đoán rằng hận thù cũng mù quáng như tình yêu. Những người ở cả hai phe của sự chia rẽ chính trị dường như bất có tiềm năng coi nhau như những người cùng hương. Thay vào đó, thù hận cũng mù quáng như tình yêu, và họ chỉ coi nhau như kẻ thù bất đội trời chung .. Xem thêm: mù quáng, hận thù, tình yêu. Xem thêm:
An hatred is as blind as love idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hatred is as blind as love, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hatred is as blind as love