Nghĩa là gì:
charcoals
charcoal /'tʃɑ:koul/- danh từ
- than (củi)
- animal charcoal: than xương
- ngoại động từ
- bôi than; viết bằng chì than, vẽ bằng than
haul (someone) over the coals Thành ngữ, tục ngữ
rake someone over the coals
scold, reprimand His boss raked him over the coals when he heard about the lost sales report.
rake you over the coals
lecture you, scold you, ask you to explain I got raked over the coals for taking the car without asking.
rake sb over the coals
Idiom(s): rake someone over the coals AND haul someone over the coals
Theme: SCOLDING
to give someone a severe scolding.
• My mother hauled me over the coals for coming in late last night.
• The manager raked me over the coals for being late again.
carry coals to Newcastle
Idiom(s): carry coals to Newcastle
Theme: NEED - LACKING
to do something unnecessary; to do something that is redundant or duplicative. (Newcastle is an English town from which coal was shipped to other parts of England.)
• Taking food to a farmer is like carrying coals to Newcastle.
• Mr. Smith is so rich he doesn't need any more money. To give him money is like carrying coals to Newcastle.
haul sb over the coals
Idiom(s): rake someone over the coals AND haul someone over the coals
Theme: SCOLDING
to give someone a severe scolding.
• My mother hauled me over the coals for coming in late last night.
• The manager raked me over the coals for being late again.
Coals to Newcastle
(UK) Taking, bringing, or carrying coals to Newcastle is doing something that is completely unnecessary.
Heap coals on someone's head
To do something nice or kind to someone who has been nasty to you. If someone felt bad because they forgot to get you a Christmas gift, for you to buy them a specially nice gift is heaping coals on their head. ('Heap coals of fire' is also used.)
Rake over old coals
(UK) If you go back to old problems and try to bring them back, making trouble for someone, you are raking over old coals.
carry coals to Newcastle|Newcastle|carry|coal|coal
v. phr. To do something unnecessary; bring or furnish something of which there is plenty. The man who waters his grass after a good rain is carrying coals to Newcastle. Joe was carrying coals to Newcastle when he told the doctor how to cure a cold. (Newcastle is an English city near many coal mines, and coal is sent out from there to other places.)
heap coals of fire on one's head|coals|fire|head|h
v. phr., literary To be kind or helpful to someone who has done wrong to you, so that he is ashamed. Alice heaped coals of fire on Mary's head by inviting her to a party after Mary had gossiped about her. Jean Valjean stole the Bishop's silver, but the Bishop heaped coals of fire on his head by giving the silver to him. lôi (ai đó) lên than
Để mắng mỏ, khiển trách hoặc khiển trách một người nào đó một cách nghiêm khắc về một lỗi hoặc sai lầm. Tuần trước, tui đã bị sếp xử lý than vì làm hỏng phần mềm kế toán. Tôi biết Mary vừa gây rối, nhưng đừng kéo cô ấy qua than quá khó vì nó .. Xem thêm: than, haul, over booty addition over the than
BRITISH hoặc rake addition over the than đá
Nếu một người, đặc biệt là người có thẩm quyền, đẩy ai đó về than hoặc cào người khác về than, họ sẽ nói với họ rất nghiêm khắc về điều gì đó ngu ngốc hoặc sai trái mà họ vừa làm. Lewis vừa bị các cơ quan quản lý bóng đá Anh buộc tội vì hành vi của anh ấy trong trận đấu. Taylor vừa bị lôi ra than vì làm lãng phí thời (gian) gian của cảnh sát. Cô bị cào bằng than bởi một đối thủ so sánh cô với một kẻ trốn thuế bị kết án. Lưu ý: Cách diễn đạt này có thể đề cập đến một thực tiễn trong thời (gian) trung cổ về chuyện quyết định xem ai đó có phạm tội dị giáo hay không, hoặc nói những điều bất đồng ý với giáo lý của Giáo hội. Người bị buộc tội tà giáo bị kéo đi trên đống than đang cháy. Nếu họ bị thiêu chết họ bị coi là có tội, nhưng nếu họ sống sót, họ được coi là không tội. . Xem thêm: than, haul, over, addition booty addition over the than
khiển trách ai đó nghiêm khắc. Biểu hiện này bắt nguồn từ một hình thức tra tấn liên quan đến chuyện kéo nạn nhân trên đống than của ngọn lửa cháy chậm .. Xem thêm: than, haul, over, addition booty somebody over the ˈcoals
(Anh Anh) (Mỹ Tiếng Anh rake somebody over the ˈcoals) (không chính thức) chỉ trích ai đó rất mạnh mẽ về chuyện họ vừa làm: Tôi vừa bị lôi ra than vì đến muộn. để khiến họ nói điều gì đó) trong đó một người bị kéo qua những mẩu than nóng hoặc đang cháy .. Xem thêm: than, haul, over, somebody. Xem thêm:
An haul (someone) over the coals idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with haul (someone) over the coals, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ haul (someone) over the coals