Nghĩa là gì:
examined
examine /ig'zæmin/- ngoại động từ
- khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
- hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)
- nội động từ
- ((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát
have (one's) head examined Thành ngữ, tục ngữ
get one's head examined
get one's head examined
Also, have one's head examined. One is crazy or absolutely wrong. For example, You like this food? Go get your head examined, or If you believe that story, you should have your head examined. This hyperbolic and usually jocular expression of disagreement may, thought Eric Partridge, allude to the now discredited field of phrenology, which holds that the configurations of the skull reveal mental and emotional characteristics. [Early 1900s] kiểm tra đầu của (một người)
Người ta được đánh giá là cần làm gì nếu một người nói, nói hoặc tin điều gì đó có vẻ trả toàn điên rồ, ảo tưởng hoặc ngu ngốc. Bạn nên phải kiểm tra đầu của mình nếu bạn bất nghĩ rằng các tập đoàn lớn đang kiểm soát các nhà lập pháp của chúng tôi! Bạn vừa chi 400 đô la cho một chiếc áo phông? Bạn nên phải khám đầu .. Xem thêm: khám, có, đầu. Xem thêm:
An have (one's) head examined idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have (one's) head examined, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have (one's) head examined