Nghĩa là gì:
cartouche
cartouche- danh từ
- sự trang hoàng theo hình xoắn ốc
- vòng tròn hình ô-van khắc tên và tước hiệu của vua Ai Cập
have (the) golden touch Thành ngữ, tục ngữ
a soft touch
a person who will not refuse, an easy mark Barry's a soft touch. Let's ask him for a loan.
a touch of
a little illness, minor symptoms Mary's not feeling well today. She has a touch of the flu.
finishing touch
the final move, the act that completes the task As a finishing touch, the baker added a maraschino cherry.
get in touch with someone
contact someone I
in touch
phone or write a letter, keep in touch Have you been in touch with your family in China?
keep in touch
phone, write a letter Please keep in touch with us when you move to the city.
lose touch with
fail to keep in contact or communication with someone I lost touch with everyone who I worked with at my summer job.
lose your touch
lose some of your skill, lose it """I'm losing my touch,"" he said, looking at his drawing."
not touch something with a ten-foot pole
consider something completely undesirable or uninteresting That class may be alright but because I hate the professor I wouldn
out of touch
not aware of reality, head in the clouds He's been doing drugs. He's completely out of touch. accept (the) gold blow
Để có tiềm năng kiếm được một số trước lớn hoặc rất thành công trong bất kỳ nỗ lực nào. Từ thần thoại Hy Lạp về Vua Midas, người được ban cho tiềm năng biến bất cứ thứ gì ông chạm vào thành vàng nguyên khối. Người quản lý được coi là người có công lao vàng trong chuyện biến bất cứ ai mà cô ấy làm chuyện cùng trở thành một ngôi sao lớn. John vừa thành lập ba công ty riêng biệt, tất cả đều thu về cho anh ta hàng triệu đô la - anh ta phải có một danh hiệu vàng !. Xem thêm: vàng, có, chạm. Xem thêm:
An have (the) golden touch idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have (the) golden touch, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have (the) golden touch