have a bash Thành ngữ, tục ngữ
Have a bash
If you have a bash at something, you try to do it, especially when there isn't much chance of success. có một thời cơ
để thử một cái gì đó (thường là lần đầu tiên). Chủ yếu được nghe ở Úc, Canada. A: "Bạn có muốn thử lái xe của tôi, để xem bạn thích nó như thế nào không?" B: "Vâng, chắc chắn, tui sẽ có một cú đánh vào nó." Tôi thường bất thích uống trà nóng, nhưng trời lạnh quá nên hôm nay tui đã phải chịu trận .. Xem thêm: bash, accept accept a back-bite
BRITISH, INFORMALNếu bạn có một cái gì đó bash, bạn thử để làm điều đó. Anh ấy vừa chuẩn bị sẵn sàng để thảo luận về nó một cách thông minh. Họ yêu cầu tui tham gia (nhà) vở kịch, vì vậy tui nói tui sẽ có một back-bite .. Xem thêm: bash, accept accept a back-bite
accomplish a try; thử. bất chính thức. Xem thêm: bash, have. Xem thêm:
An have a bash idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have a bash, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have a bash