Nghĩa là gì:
antihunting
antihunting- chống dao động, làm ổn định
have a dog in this hunt Thành ngữ, tục ngữ
head-hunting
search for qualified individuals to fill certain positions The company has been head-hunting for many months in order to try and find a new president.
headhunter
a person who looks for professional employees The headhunters are looking for good computer programmers.
chunter
meaning the same as "chunner"
hunt down
1.look for;persue and find搜寻; 追捕
The police were hunting down an escaped prisoner.警察正在追捕一 个逃犯。
The offender was finally hunted down.那个犯人终于被捕获归 案。
2.search for sth.until one finds it 寻找直到发现为止
Professor Jones hunted down the written manuscript in the Library of Congress.琼斯教授在国会图 书馆找到了那份手稿。
hunt for
1. chase and try to obtain追踪;追 猎
He's on holiday in Africa, hunting for animals.他在非洲度假,捕猎 动物。
2. search for搜求;寻找
I hunted for my lost pen.我到处 寻找我丢失的笔。
They hunted high and low for the missing will.他们到处寻找那份 失踪的遗嘱。
hunt up
search for(sth. hidden or difficult to find)寻找;搜寻
The doctor is hunting up the names of several Chinese herbs in the botanical dictionary.这位医生正 在植物学词典里查找几种中草药 的学名。
She is hunting up references for his writing.她正在寻找写作的参考 资料。
Where did you hunt all those details.up?你是在哪儿查明所有那 些细节的?
hunt-and-peck
Idiom(s): hunt-and-peck
Theme: COMMUNICATION - KEYBOARD
a slow "system" of typing where one searches for a letter and then presses it. (From the movement used by fowls when feeding. Fixed order.)
• I never learned to type right. All I do is hunt-and-peck.
• I can't type. I just hunt-and-peck, but I get the job done—eventually.
hunt high and low for
Idiom(s): hunt high and low (for sb or sth) AND look high and low (for sb or sth); search high and low (for sb or sth)
Theme: SEARCHING
to look carefully in every possible place for someone or something.
• We looked high and low for the right teacher.
• The Smiths are searching high and low for the home of their dreams.
That dog won't hunt
(USA) Very common Southern US expression meaning What you say makes no sense.
happy hunting ground|ground|happy|hunting
n. phr. 1. The place where, in American Indian belief, a person goes after death; heaven. The Indians believed that at death they went to the happy hunting ground. 2. informal A place or area where you can find a rich variety of what you want, and plenty of it. The forest is a happy hunting ground for scouts who are interested in plants and flowers. Shell collectors find the ocean beaches happy hunting grounds. có một con chó trong cuộc đi săn này
Để có một số quan tâm đặc biệt hoặc một cái gì đó để đạt được trong một tình huống nhất định. Thường được sử dụng trong các công trình tiêu cực. A: "Bạn có định xem trận đấu lớn tối nay không?" B: "Không, đội của tui không thi đấu, vì vậy tui không có một con chó trong cuộc đi săn này." Nhiều người nghĩ rằng đề xuất thuế chỉ ảnh hưởng đến các tập đoàn (nhiều) đa quốc gia (nhà) lớn, nhưng nhiều chủ doanh nghề nhỏ sẽ kết thúc cuộc săn đuổi này. Bạn bất có một con chó trong cuộc săn này, vậy tại sao bạn lại quan tâm đến kết quả của vụ kiện này? Xem thêm: chó, có, săn, này. Xem thêm:
An have a dog in this hunt idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have a dog in this hunt, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have a dog in this hunt