Nghĩa là gì:
foothold
foothold /'futhould/- danh từ
- (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn
have a foothold Thành ngữ, tục ngữ
có chỗ đứng
Để có một vị trí ban đầu, ổn định mà từ đó người ta có thể tiến bộ trong một ngành hoặc lĩnh vực cụ thể. Thích nơi người ta có thể chen chân khi leo lên thứ gì đó. Chắc chắn, tui đã xuất hiện trên một vài chương trình truyền hình, nhưng tui không hề cảm giác mình có chỗ đứng trong lĩnh vực kinh doanh giải trí .. Xem thêm: chỗ đứng, có. Xem thêm:
An have a foothold idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have a foothold, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have a foothold