Nghĩa là gì:
bayou
bayou /'baiu:/
have a lot, something, nothing, etc. going for you Thành ngữ, tục ngữ
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a penny for your thoughts
tell me what you are thinking about "When I'm quiet, she will say, ""A penny for your thoughts."""
a run for your money
strong competition, an opponent I should enter the election and give him a run for his money.
all your eggs in one basket
depending on one plan or one investment, hedge your bets If you invest all your money in one hotel, you'll have all your eggs in one basket.
an ace up your sleeve
an important card to play, an important fact to reveal To survive, one needs an ace up one's sleeve - a special talent.
anchor you
make you feel stable or confident When you have a crisis, your faith will anchor you.
another nail in your coffin
"another cigarette; harmful substance" Every cigarette he smoked was another nail in his coffin.
any way you slice it
(See no matter how you slice it)
at your beck and call
serving you, doing everything for you You don't have to be at his beck and call, doing whatever he asks.
at your fingertips
easy to find, ready to use When I repair a car, I like to have all my tools at my fingertips. accept (something) activity for (one)
Có điều gì đó thuận lợi, có lợi hoặc có lợi cho một người. Chà, tui đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT từ công chuyện cuối cùng của mình, vì vậy ít nhất tui cũng có được điều đó. Tôi biết thị trường chuyện làm lúc này khá phức tạp, nhưng tui có một số thứ sẽ giúp tui tìm được nghề nghề phù hợp. / h2> Thiếu bất cứ điều gì thuận lợi, có lợi hoặc có lợi cho ai đó hoặc điều gì đó. Với kinh nghiệm máy tính ít ỏi, Lester thực sự chẳng có ích gì khi anh ta cố gắng tìm một công chuyện trong thế giới công nghệ tiên tiến ngày nay. Thành thật mà nói, món ăn này thực sự bất có gì cho nó. Nó chưa được nấu chín, chưa được dày dặn và chỉ đơn giản là bất thể vui mừng được .. Xem thêm: go, have, annihilation accept a lot, something, nothing, v.v. ˈgoing for you
accept many, some, no, v.v. , kỹ năng, lợi thế, v.v.: Là con gái rất thông minh của cha mẹ giàu có, cô ấy có rất nhiều thứ cho mình. ♢ Không chuyện làm, bất bằng cấp, bất nơi ở. Anh ta bất có nhiều thứ cho anh ta, phải bất ?. Xem thêm: đi, có. Xem thêm:
An have a lot, something, nothing, etc. going for you idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have a lot, something, nothing, etc. going for you, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have a lot, something, nothing, etc. going for you