have a weakness for (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. có điểm yếu đối với (ai đó hoặc điều gì đó)
Có mối quan hệ đặc biệt với ai đó hoặc điều gì đó; để tìm một ai đó hoặc một cái gì đó bất thể cưỡng lại được. Tôi có một điểm yếu đối với các thanh kẹo, vì vậy Halloween là ngày lễ yêu thích của tôi. Jon có một điểm yếu đối với những người tóc đỏ, nên tất nhiên anh ấy đang hẹn hò với một gừng khác. Stu có một điểm yếu đối với Patty, vì vậy tui chắc chắn rằng anh ấy sẽ xóa lịch trình của mình khi nghe tin cô ấy ở trong thị trấn .. Xem thêm: có, điểm yếu có điểm yếu cho ai đó hoặc điều gì đó
Hình. bất thể chống lại ai đó hoặc điều gì đó; trở thành (theo nghĩa bóng) bất lực trước một ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi có một điểm yếu đối với sô cô la. John có một điểm yếu đối với Mary. Tôi nghĩ anh ấy đang yêu .. Xem thêm: có, điểm yếu có điểm yếu cho
Dễ bị; cũng được, thích hoặc hết hưởng. Ví dụ, Cô ấy có điểm yếu đối với đàn ông lớn tuổi, hoặc Bill có điểm yếu đối với rượu ngon. [c. 1700]. Xem thêm: có, nhược điểm. Xem thêm:
An have a weakness for (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have a weakness for (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have a weakness for (someone or something)