have a word Thành ngữ, tục ngữ
have a word with
converse briefly I will have a word with him before he goes home tonight.
have a word with you
talk to you, discuss with you "As I left the room, Mr. Lee said, ""May I have a word with you?"""
to have a word with someone
to talk to someone about something you are not happy with: "I'm going to have a word with him about his kids' behaviour."
have a word with|have|have a word
v. phr. 1. To talk, discuss, or speak briefly with. Robert, I need to have a word with you about tomorrow's exam. 2. To engage in a sincere discussion with the purpose of persuading the other person or let him or her know of one's dissatisfaction. Our boss has been making funny decisions lately; I think we ought to have a word with him. có một lời nói với (một)
Để nói chuyện với một người, có lẽ để đưa ra cảnh cáo hoặc khiển trách. A: "Dì Karen cho tui ăn kem ăn tối nhé!" B: "Vậy à? Karen, tui có thể nói chuyện với bạn được không?" Tôi vừa nói chuyện với Stu và anh ấy nói sẽ tham gia (nhà) cùng chúng ta tối nay .. Xem thêm: have, chat accept a chat with
Nói chuyện với, thảo luận với, như trong Jerry yêu cầu có một từ với bạn, hoặc tui phải nói chuyện với Bill về chuyện sửa chữa. Biểu thức này, từ cuối những năm 1400, vừa có lúc được sử dụng thay thế cho các từ có nghĩa, nhưng nó bất còn nữa. . Xem thêm: have, chat accept a ˈword (with somebody) (about something)
có một cuộc trò chuyện ngắn về điều gì đó, đặc biệt là trong chuyện riêng tư: Tôi có thể có một từ, Marie? It’s about Jane .. Xem thêm: have, chat accept a chat with
Để có một cuộc trò chuyện ngắn với (ai đó); nói với .. Xem thêm: có, từ. Xem thêm:
An have a word idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have a word, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have a word