have a word with (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. có một lời nói với (một)
Để nói chuyện với một người, có lẽ để đưa ra cảnh cáo hoặc khiển trách. A: "Dì Karen cho con ăn kem ăn tối nhé!" B: "Vậy à? Karen, tui có thể nói chuyện với bạn được không?" Tôi vừa nói chuyện với Stu và anh ấy nói sẽ tham gia (nhà) cùng chúng ta tối nay .. Xem thêm: have, chat accept a chat with
Nói chuyện với, thảo luận với, như trong Jerry yêu cầu có một từ với bạn, hoặc tui phải nói chuyện với Bill về chuyện sửa chữa. Biểu thức này, từ cuối những năm 1400, vừa có lúc được sử dụng thay thế cho các từ có nghĩa, nhưng nó bất còn nữa. . Xem thêm: have, chat accept a ˈword (with somebody) (about something)
có một cuộc trò chuyện ngắn về điều gì đó, đặc biệt là trong chuyện riêng tư: Tôi có thể có một từ, Marie? It’s about Jane .. Xem thêm: have, chat accept a chat with
Để có một cuộc trò chuyện ngắn với (ai đó); nói với .. Xem thêm: có, từ. Xem thêm:
An have a word with (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have a word with (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have a word with (one)