Nghĩa là gì:
a fortiori
a fortiori /'ei,fɔ:ti'ɔ:rai/
have an appetite for Thành ngữ, tục ngữ
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student.
a free-for-all
a fight without rules, Donnybrook There was a free-for-all after the dance, and Brendan got hurt.
a penny for your thoughts
tell me what you are thinking about "When I'm quiet, she will say, ""A penny for your thoughts."""
a run for your money
strong competition, an opponent I should enter the election and give him a run for his money.
a shadow of his former self
much lighter than he was before, very thin and weak After twenty years in prison, he was a shadow of his former self.
a sight for sore eyes
something or someone you are happy to see Well, my friend, you are a sight for sore eyes. Good to see you!
a sucker for punishment
one who allows himself to be hurt or blamed If I accept blame for a team loss, I'm a sucker for punishment.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me."
an eye for an eye (a tooth for a tooth)
equal punishment or revenge Canadian laws do not demand an eye for an eye.
ask for it
invite or deserve an attack When you called him a thief, you asked for it. You made him mad. thèm (cái gì đó)
1. Theo nghĩa đen, đói cho một loại thức ăn cụ thể. Tôi thực sự thèm ăn món mì Ý và thịt viên của mẹ hôm nay. Có một mong muốn mãnh liệt, khao khát hoặc cần một cái gì đó. Ngay từ khi còn nhỏ, anh vừa ham thích kiến thức, ngấu nghiến bất cứ thứ gì anh có được. Lớn lên ở một thị trấn nhỏ hẻo lánh như vậy, tui luôn khao khát sự lãng mạn và phiêu lưu .. Xem thêm: thèm ăn, có thèm thứ gì đó
1. Lít để có mong muốn ăn một cái gì đó cụ thể. Tôi thèm ăn một miếng bít tết to ngon.
2. Hình. Mong muốn có, nhìn, nghe, v.v., một cái gì đó. Bobby rất thích thể thao và hoạt động. Bob bất thèm ăn cảnh bạo lực trên tivi .. Xem thêm: thèm ăn, có. Xem thêm:
An have an appetite for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have an appetite for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have an appetite for