Nghĩa là gì:
arrived
arrive /ə'raiv/- nội động từ
- (+ at, in) đến, tới nơi; xảy đến
- đi đến, đạt tới
- to arrive at a conclusion: đi tới một kết luận
- to arrive at perfection: đạt tới chỗ toàn thiện
have arrived Thành ngữ, tục ngữ
vừa đến
để trở nên đặc biệt thành công, quyền lực hoặc nổi tiếng. Tôi biết tui đã đến khi nhà thiết kế nổi tiếng uber đó yêu cầu tui đi bộ trong buổi trình diễn của cô ấy. Sau bao nhiêu năm hứa hẹn, vị đạo diễn đó vừa thực sự đến với bộ phim mới nhất của mình, một cú híchphòng chốngvé .. Xem thêm: đến nơi, vừa đến
là vừa đạt đến một vị trí quyền lực, uy quyền, hoặc sự nổi bật. Jane nhìn thấy hình ảnh của mình trên trang bìa của tạp chí và cảm giác rằng cuối cùng cô ấy vừa đến. Khi tui nhận được một vănphòng chốngcó cửa sổ, tui biết rằng tui đã đến .. Xem thêm: đến, có. Xem thêm:
An have arrived idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have arrived, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have arrived