enjoy an activity or event, have a good time Did you have fun at the party? Did you enjoy it?
vui chơi
Để hết hưởng chính mình. Cụm từ này cũng có thể được sử dụng như một sự đánh giá dễ chịu. Chúng tui vừa đi xuống công viên và vui chơi - đó bất phải là vấn đề lớn, mẹ ạ. Chúc vui vẻ! Hẹn gặp lại các bạn sau trận đấu! Xem thêm: vui vẻ, chúc
vui chơi
để trải nghiệm hết hưởng. Hãy quên đi những vấn đề của bạn và vui vẻ. Xem thêm: vui vẻ, có Xem thêm:
An have fun idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have fun, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have fun