Nghĩa là gì:
basinful
basinful- danh từ
- khối lượng một cái chậu chứa đựng
have had a basinful Thành ngữ, tục ngữ
vừa có rất nhiều (của một cái gì đó)
Đã có nhiều (của cái gì đó) hơn người ta có thể hoặc sẵn sàng chịu đựng hoặc chịu đựng. Dorothy tội nghề đã mắc rất nhiều bệnh trong năm qua. Tôi vừa phải hứng chịu rất nhiều lời chỉ trích của bố mẹ về đơn xin học lớn học của tui .. Xem thêm: basful, accept accept a Basful
vừa có quá nhiều thứ; ước gì bất còn nữa. Thời báo Chủ nhật 2005 bất chính thức Blunkett vừa phải chịu đựng những gì mà anh ta gọi là một sự xâm nhập sâu vào đời tư của anh ta. . Xem thêm: lưu vực, có. Xem thêm:
An have had a basinful idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have had a basinful, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have had a basinful