have had its day Thành ngữ, tục ngữ
have had its day
Idiom(s): have had its day
Theme: USELESSNESS
to be no longer useful or successful.
• Streetcars have had their day in most American cities.
• Some people think that radio has had its day, but others prefer it to television.
vừa có / (của một người) ngày
vượt qua đỉnh cao nhất của thành công hoặc tiềm năng trong cuộc đời. Cha tui đã có ngày của mình. Bây giờ, vừa đến lúc ông để các con tiếp quản công chuyện kinh doanh của gia (nhà) đình. Có vẻ như chuyện viết thư vừa có ngày tàn .. Xem thêm: có vừa có ngày
bất còn có ích hay thành công nữa. Xe điện vừa có một ngày ở hầu hết các thành phố của Mỹ. Một số người nghĩ rằng cây bút máy vừa có ngày còn tại, nhưng những người khác lại thích nó hơn các loại bút khác .. Xem thêm: accept accept your / its ˈday
bất còn thành công, quyền lực, v.v. như bạn vừa từng / vừa từng là: Anh ấy từng là một trong những cầu thủ bóng đá hàng đầu thế giới nhưng bây giờ, tui e rằng, anh ấy vừa có ngày của mình .. Xem thêm: có. Xem thêm: