Nghĩa là gì:
hysterics
hysterics /his'teriks/- danh từ số nhiều
- cơn kích động, cơn cuồng loạn
have hysterics Thành ngữ, tục ngữ
cuồng loạn
trở nên rất tức giận hoặc quá xúc động. Đừng có cuồng loạn — tui không cố gắng xúc phạm bạn .. Xem thêm: có có cuồng loạn
(đã nói) cực kỳ khó chịu và tức giận: Mẹ tui sẽ bị kích động khi bà nhìn thấy màu sắc của my beard .. Xem thêm: có. Xem thêm:
An have hysterics idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have hysterics, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have hysterics