Nghĩa là gì:
bookstore
bookstore /bukstɔ:/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu sách
have in store Thành ngữ, tục ngữ
in store
ready to happen, waiting I don
in store for
in the future, going to happen Carlos didn't know what was in store for him in Canada.
mind the store
manage the store, serve customers Dana, please mind the store while I go to the post office.
set store on (by)
like or value, want to keep Our company sets great store on their ability to attract good people.
store up
save a supply for the future储存
We should store up vegetables for the winter.我们应该为冬天储存些蔬菜。
During the summer months squirrels store up nuts to eat during the winter.松鼠在夏季储存冬季吃的坚果。
set great store by
Idiom(s): set great store by sb or sth
Theme: EXPECTATION
to have positive expectations for someone or something; to have high hopes for someone or something.
• I set great store by my computer and its ability to help me in my work.
• We set great store by John because of his quick mind.
have sth in store for
Idiom(s): have sth in store (for sb)
Theme: PLANNING
to have something planned for one's future.
• Tom has a large inheritance in store for him when his uncle dies.
• I wish I had something like that in store.
Like a kid in a candy store
If someone is like a kid in a candy store, they are very excited about something.
chain stores|chain|store|stores
n. A series of stores in different locations, joined together under one ownership and general management. The goods in chain stores tend to be more uniform than in independent ones.
cigar-store Indian|Indian|cigar|store
n. phr. A wooden statue of an Indian which in the past was placed in front of a cigar store. A cigar store Indian used to mean a cigar store in the same way a barber pole still means a barber shop. accept (something) in abundance (for one)
Để có thứ gì đó đang chờ đợi (một cái) hoặc chuẩn bị (cho một cái). Tương lai có rất nhiều thứ ở trong cửa hàng — cố gắng đừng e sợ về điều đó quá nhiều. Chúng tui có rất nhiều hoạt động thú vị trong cửa hàng cho trẻ em tại trại hè này .. Xem thêm: có, lưu trữ có thứ gì đó trong cửa hàng (cho ai đó)
Hình. để có một cái gì đó được lên kế hoạch cho tương lai của một người. Tom có một tài sản thừa kế lớn trong cửa hàng cho anh ấy khi chú của anh ấy qua đời. Tôi ước gì tui có một cái gì đó tương tự như vậy trong cửa hàng .. Xem thêm: có, cửa hàng. Xem thêm:
An have in store idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have in store, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have in store