Nghĩa là gì:
a la carte
a la carte /'ɑ:lɑ:'kɑ:t/- phó từ
- theo món, gọi theo món, đặt theo món
- to dine a_la_carte: ăn cơm gọi theo món
have something down to a fine art Thành ngữ, tục ngữ
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fool and his money are soon parted
"a fool will spend all his money quickly; easy come, easy go" After he had spent his fortune, he remembered this saying: A fool and his money are soon parted.
a fresh start
starting again, a new life In Canada, you will have a fresh start. You can begin a new life.
a head start
a chance to start ahead of the other runners etc. Give the smallest runner a head start. He can't run very fast.
a necktie party
a hanging, a lynching If the men catch the outlaw, they want to have a necktie party.
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft.
absence makes the heart grow fonder
when friends are apart they like each other more When she's away I'm very lonely. Absence does make the heart grow fonder.
at heart
with feeling for you, with you in mind Believe me, she has your needs at heart. She cares about you.
best interests at heart
thinking of a person's needs, in mind When I give low grades, I still have your best interests at heart.
bleeding heart
one who begs for sympathy for victims, have a soft spot... "Hector is a bleeding heart for wolves. ""Save the wolves,"" he tells people in his speeches." có (một cái gì đó) là một nghệ thuật tốt
Để làm tốt hoặc hiệu quả điều gì đó, thường là do kinh nghiệm của một người về nó. Tôi là một bà mẹ ba con đang làm việc, vì vậy tui đã coi chuyện chế biến bữa trưa thành một công chuyện mỹ thuật — tui bỏ tất cả các miếng bánh mì ra, thêm thạch vào từng miếng và sau đó làm tương tự với bơ đậu phộng .. Xem thêm : art, down, fine, accept accept article down to Accomplished art
ANH, AMERICAN hoặc accept article down to Accomplished art
BRITISHNếu bạn có một hoạt động nào đó thành mỹ thuật nghệ thuật, bạn biết cách tốt nhất để làm điều đó bởi vì bạn vừa làm nó rất nhiều. Họ vừa bán lẻ trái cây thành một món đồ mỹ nghệ. Bạn có thể chắc chắn rằng lê của bạn sẽ chín trong một ngày. Mua sắm thực phẩm là vấn đề lớn nhất, mặc dù cô ấy coi đó là một nghệ thuật. `` Tôi đến những cửa hàng rẻ nhất và chỉ mua đồ đông lạnh hoặc đồ hộp '.. Xem thêm: art, down, fine, have, article accept (or get) article down to accomplished art
đạt cao mức độ kỹ năng, cơ sở vật chất hoặc thành tích trong một số hoạt động thông qua trải nghiệm .. Xem thêm: nghệ thuật, giảm, tốt, có, điều gì đó có điều gì đó giảm xuống mức tốt ˈart
(trang trọng, thường hài hước) học hỏi qua kinh nghiệm làm thế nào để trả thành một chuyện gì đó trả hảo: Ban đầu tui cảm thấy khó khăn trong chuyện sắp xếp thời (gian) gian biểu, nhưng bây giờ tui đã hiểu nó thành một tác phẩm nghệ thuật. ♢ Cô ấy vừa phàn nàn trong các nhà hàng là một nghệ thuật tuyệt cú vời! Nhân viên phục vụ trưởng khiếp sợ cô .. Xem thêm: art, down, fine, have, something. Xem thêm:
An have something down to a fine art idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have something down to a fine art, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have something down to a fine art