Nghĩa là gì:
problems
problem /problem/- danh từ
- bài toán; điều khó hiểu
- his attitude is a problem to me: thái độ anh ta làm tôi khó hiểu
- (định ngữ) bàn luận đến một vấn đề, có vấn đề, có luận đề
- problem novel: truyện có vấn đề
- định ngữ
- problem child đứa trẻ ngỗ nghịch khó bảo
have teething problems Thành ngữ, tục ngữ
Teething problems
(UK) The problems that a project has when it is starting are the teething problems. gặp sự cố khi mọc răng
Gặp sự cố trong phần đầu của quy trình. Giống như cảm giác khó chịu của trẻ sơ sinh khi chúng mọc những chiếc răng đầu tiên (tức là khi chúng "mọc răng"). Sản phẩm mới của chúng tui hiện đang gặp vấn đề khi mọc răng, nhưng chúng tui đang tìm cách khắc phục. phát triển sản phẩm, doanh nghiệp, v.v. hoặc khi một thứ gì đó mới lần đầu tiên ra mắt công chúng: Nếu chiếc ô tô mới của bạn gặp khó khăn khi mọc răng, hãy mang nó trở lại gara nơi bạn mua nó. đang bắt đầu mọc, gây đau đớn cho em bé .. Xem thêm: mọc răng, mọc răng, rắc rối. Xem thêm:
An have teething problems idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have teething problems, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have teething problems