have the time of life Thành ngữ, tục ngữ
a dog's life
a poor life, hard times Without a job, it's a dog's life.
a new lease on life
a feeling that life will be better, a fresh start The promotion gave him a new lease on life.
all walks of life
all occupations and lifestyles As a salesperson, you will meet people from all walks of life.
bigger than life
"heroic: stronger, wiser, uglier; larger than life" The characters in most novels seem to be bigger than life.
dog's life
(See a dog's life)
every walk of life
every occupation, all lifestyles People from every walk of life attend our church.
facts of life
what one should know about sex, marriage and birth He seems to be a little too young to know about the facts of life.
for dear life
as though afraid of losing one
for the life of me
it is a mystery to me, why in the world For the life of me, I don't know why she stays with him.
get a life
change your lifestyle, get it together, get with it He never goes out - just stays at home and watches TV. I wish he would get a life!có khoảng thời (gian) gian trong đời (của một người)
Có khoảng thời (gian) gian cực kỳ vui vẻ, thú vị hoặc thú vị (làm điều gì đó). Tôi vừa đến Pháp lần đầu tiên vào mùa hè năm ngoái và tui đã có khoảng thời (gian) gian tuyệt cú cú vời trong đời! A: "Bọn trẻ có thích xem xiếc không?" B: "Ồ, họ vừa có thời (gian) gian của cuộc đời họ!". Xem thêm: have, life, of, timehave the time of one's life
to accept a actual acceptable time; để có thời (gian) gian thú vị nhất trong cuộc sống của một người. Thật là một bữa tiệc tuyệt cú cú vời! Tôi vừa có thời (gian) gian của cuộc đời tôi. Chúng tui đã đến Florida vào mùa đông năm ngoái và vừa có thời (gian) gian của cuộc đời mình.. Xem thêm: have, life, of, time. Xem thêm:
An have the time of life idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have the time of life, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have the time of life