have the wherewithal to (do something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over.có đủ điều kiện để (làm điều gì đó)
1. Để có các nguồn lực, đặc biệt là tài chính, cần thiết để làm một cái gì đó. Cô ấy có một mô hình kinh doanh tuyệt cú vời, nhưng liệu cô ấy có đủ điều kiện để bắt đầu nó không? Tôi rất cần một chiếc máy tính mới, nhưng đơn giản là tui không có đủ trước để nâng cấp ngay bây giờ.2. Để có năng lượng hoặc động lực cần thiết để làm một cái gì đó. Tôi biết anh ấy đang đau buồn, nhưng đơn giản là tui không có đủ tiềm năng để dành cho anh ấy một đôi tai thông cảm vào thời (gian) điểm đó. Sarah vừa rất chán nản sau khi mất chuyện đến nỗi cô ấy bất có đủ trước để ra ngoài và tìm kiếm một công chuyện mới.3. bất chính thức Để có mức độ hiểu biết, sáng kiến, ý thức chung hoặc sự tháo vát phù hợp để làm một chuyện gì đó. Xung quanh tui là những người quan trọng trong ngành, nhưng tui không có đủ điều kiện để giới thiệu bản thân và cố gắng quảng bá doanh nghề của mình. Tôi ước mình có trước khi còn trẻ để bắt đầu đầu tư vào kế hoạch lương hưu ngay khi tui có công chuyện đầu tiên.. Xem thêm: có, trước có. Xem thêm:
An have the wherewithal to (do something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have the wherewithal to (do something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have the wherewithal to (do something)