Nghĩa là gì:
corn-killer
corn-killer /'kɔ:n,kilə/ (corn-plaster) /'kɔ:n,plɑ:stə/
have time to kill Thành ngữ, tục ngữ
a lady-killer
"handsome man; a man who charms the ladies; hunk" """Liam Neeson! He's gorgeous!"" she said. ""What a lady-killer!"""
buzz-kill
a person who stops the fun, party-pooper You buzz-kill! Don't talk about air disasters when I'm flying to Rome.
curiosity killed the cat
a very curious person may find trouble or danger Don't ask so many questions. Remenmber, curiosity killed the cat.
dressed fit to kill
dressed in party clothes, dolled up, dress up In walks Erica, dressed fit to kill. She looked terrific!
dressed to kill
wear one
if looks could kill
the look on your face was evil or hateful If looks could kill, I'd be dead. Are you mad at me or something?
kill a penalty (hockey)
prevent a goal while your player has a penalty Team Canada killed a penalty near the end of the game.
kill an elephant
do too much, do ten times more than necessary, overdo it He asked you to adjust the carburetor, not rebuild the motor. Don't kill an elephant!
kill for
do anything to get it, in the worst way Lea would kill for a date with Mat. She really likes him.
kill me
cause me to laugh a lot, crack me up Your jokes kill me. They're so funny I nearly die laughing. có (một số) thời (gian) gian để giết
Để có thêm thời (gian) gian đột xuất. Tôi dừng lại ở cửa hàng thẻ vì tui có một số thời (gian) gian để giết trước cuộc hẹn của tui .. Xem thêm: có, giết, thời (gian) gian có (một số) thời (gian) gian để giết
Hình. để có thêm thời (gian) gian; có một khoảng thời (gian) gian bất có gì để làm. Bất cứ khi nào bạn có thời (gian) gian để giết, hãy gọi cho tui và chúng ta sẽ trò chuyện .. Xem thêm: có, giết, thời (gian) gian. Xem thêm:
An have time to kill idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have time to kill, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have time to kill