Nghĩa là gì:
intermarried
intermarry /,intə'mæri/- nội động từ
- có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...)
have to get married Thành ngữ, tục ngữ
phải kết hôn
uyển ngữ Phải kết hôn vì một người đang mong đợi một em bé. A: "Họ chưa ở bên nhau bao lâu—tôi ngạc nhiên là họ sắp kết hôn." B: "Chà, họ phải kết hôn, nếu bạn hiểu ý tôi.". Xem thêm: lấy, có, kết hônphải kết hôn
Euph. [đối với một cặp vợ chồng] kết hôn vì người phụ nữ có thai. Họ bất có một cuộc đính hôn dài. Họ phải kết hôn, bạn thấy đấy. Họ phải kết hôn, và đứa con đầu lòng của họ chào đời bảy tháng sau đó.. Xem thêm: lấy, có, kết hôn. Xem thêm:
An have to get married idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have to get married, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have to get married