Nghĩa là gì:
apsides
apsides /'æpsis/- danh từ, số nhiều apsides/æp'saidi:z/
- (thiên văn học) cùng điểm
have your bread buttered on both sides Thành ngữ, tục ngữ
choose sides
help one side or team, take sides Some of the students will dislike you if you choose sides.
choose up sides
choose people to play on two or more teams Let's choose up sides and play a game of volleyball.
take sides
support one side on the other You should not take sides in the argument or both sides will hate you.
there are two sides to every story
two people tell different stories of the same event, compare notes If you compare Mary's story with Sam's, you'll know there are two sides to every story.
two sides to every story
(See there are two sides to every story)
bat for both sides
to be bisexual
take sides with
favor one party over another袒护My brother always takes sides with my sister.我哥哥总是袒护我妹妹。
split one's sides with laughter
Idiom(s): split one's sides (with laughter)
Theme: LAUGHTER
to laugh so hard that one's sides almost split. (Always an exaggeration.)
• The members of the audience almost split their sides with laughter.
• When I heard what happened to Patricia, I almost split my sides.
Two sides of the same coin
If two things are two sides of the same coin, there is much difference between them.
choose up sides|choose|sides
v. phr. To form two teams with two captains taking turns choosing players. The boys chose up sides for a game of softball. Tom and Joe were the captains. They chose up sides. có (của một người) bánh mì cả hai bên
Để nhận được hai lợi ích hoặc lợi thế riêng biệt từ một tình huống cụ thể (thường bị đánh giá là không công bằng hoặc bất hợp lý). Bạn bất thể có mặt trong ủy ban bình chọn và tự trao cho mình một giải thưởng — bạn bất thể có bánh mì của bạn bị bơ cả hai bên !. Xem thêm: cả hai mặt, bánh mì, bơ, có, trên, mặt có bánh mì của bạn được phết bơ cả hai mặt
Nếu bạn có bánh mì bị bơ cả hai mặt, bạn có thể hưởng lợi theo hai cách khác nhau theo một cách mà tất cả người đánh giá là không công bằng. Bây giờ chúng vừa có độc lập và tui chúc chúng khỏe mạnh nhưng chúng bất được phép để bánh mì của chúng bị bơ hai bên .. Xem thêm: cả hai, bánh mì, bơ, có, trên, bên có bánh mì của bạn bị bơ cả hai mặt
an khang thịnh vượng .. Xem thêm: both, bread, butter, have, on, side. Xem thêm:
An have your bread buttered on both sides idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have your bread buttered on both sides, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have your bread buttered on both sides