Nghĩa là gì:
bottle-washer
bottle-washer /'bɔtl,wɔʃə/- danh từ
- người cọ chai, người rửa chai
- (thông tục) người làm đủ mọi việc, người hầu hạ
head cook and bottle washer Thành ngữ, tục ngữ
chief cook and bottle washer
manager, supervisor Hal is the chief cook and bottle washer for our school supper.
chief cook and bottlewasher
chief cook and bottlewasher
A person in charge of numerous duties, both vital and trivial, as in We have no secretaries or clerks; the department head is chief cook and bottlewasher and does it all. [Slang; c. 1840] đầu bếp và thợ rửa chai
Một người có liên quan đến nhiều khía cạnh của một tình huống cụ thể. Vì gần đây có rất nhiều người vừa rời bộ phận của chúng tôi, tui là trưởng đầu bếp và rửa chai, làm tất cả công chuyện nhỏ sắp xảy ra .. Xem thêm: and, chai, cook, head, ablution arch baker và chai ablution
and trưởng bếp và người rửa chai n. một người phụ trách những chuyện nhỏ nhặt cũng như những chuyện quan trọng. Tôi vừa ở đây 10 năm và tui chỉ là đầu bếp kiêm thợ rửa chai. Người phụ bếp trưởng và người rửa chai sẽ làm tất cả những gì phải làm. . Xem thêm: và, chai, đầu bếp, đầu, máy giặt. Xem thêm:
An head cook and bottle washer idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with head cook and bottle washer, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ head cook and bottle washer