Nghĩa là gì:
bargain hunter
bargain hunter- danh từ
- người chuyên săn lùng hàng hạ giá để mua
head hunter Thành ngữ, tục ngữ
headhunter
a person who looks for professional employees The headhunters are looking for good computer programmers.
chunter
meaning the same as "chunner" thợ săn đầu người
1. Một người nào đó tuyển việc làm nhân viên cho một doanh nghề hoặc tập đoàn. Tôi bất tích cực tìm kiếm một công chuyện mới, nhưng chuyên gia (nhà) săn đầu người này cho một công ty lớn liên tục gọi cho tôi, vì vậy tui cũng có thể nghe thấy lời rao của cô ấy. Một thành viên của bộ lạc chặt đầu người khác và bảo quản đầu của họ như một món quà lưu niệm. Hãy cẩn thận khám phá phần đó của rừng nhiệt đới — đó là nơi sinh sống của một bộ tộc thợ săn đầu người !. Xem thêm: head, hunter headhunter
n. người tuyển việc làm giám đốc điều hành cho chuyện làm. (Head có nghĩa là sếp ở đây.) Ban giám đốc vừa thuê một thợ săn đầu người để có được một người quản lý mới. . Xem thêm:
An head hunter idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with head hunter, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ head hunter