Nghĩa là gì:
farthings
farthing /'fɑ:ðiɳ/- danh từ
- đồng faddinh (bằng 1 soành penni)
- the uttermost farthing: đồng xu cuối cùng
- it doesn't matter a farthing
- it's not worth a farthing
- I don't care a brass farthing
hear things Thành ngữ, tục ngữ
all things being equal
if things remain the same, if no surprises occur All things being equal, we should sell all our bicycles by October.
all things to all people
satisfy everyone, live up to Be yourself. Stop trying to be all things to all people.
get in the swing of things
adapt to a new environment or situation He got into the swing of things after the party started.
have things in hand
(See have it in hand)
one of those things
something is unfortunate but must be accepted Her sudden illness is one of those things and there is nothing we can do about it.
patch things up
agree to stop fighting, become friends again Jon and May fight a lot, but they patch things up and go on.
put things in perspective
see things as they are, see the actual size A few days after the flood, I was able to put things in perspective.
see the world (things) through rose-colored glasse
see only the good things about something, be too optimistic She is a little unrealistic and tends to see the world through rose-colored glasses.
see things
imagine sights that are not real, think one sees what is not there He is always daydreaming and imagining that he is seeing things.
seeing things
imagine that you see things, hallucinate If John said there's a ghost in the house, he must be seeing things. nghe thấy những thứ
Có ảo giác thính giác. Bob: "Nghe này, tui chắc rằng có ai đó đang ở ngay sau chúng ta!" Jack: "Bob, anh đang nghe thấy tất cả thứ. Không có gì ngoài đây ngoài chúng ta và gió.". Xem thêm: nghe, điều nghe (hoặc nhìn) sự chuyện
tưởng tượng rằng bạn có thể nghe (hoặc nhìn thấy) điều gì đó bất có trong thực tế .. Xem thêm: nghe, điều ˈsee / ˈhear things
(không chính thức) nhìn / nghe thấy những điều bất thực sự có ở đó: Vì vậy, chính bạn vừa chơi piano! Tôi nghĩ rằng tui đã nghe thấy tất cả thứ. ♢ (hài hước) Tom đang rửa bát - Chắc tui đang nhìn thấy tất cả thứ !. Xem thêm: nghe, thấy, điều. Xem thêm:
An hear things idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hear things, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hear things