heave in sight Thành ngữ, tục ngữ
heave in sight|heave|sight
v. phr. To seem to rise above the horizon at sea and come into sight; come into view; become visible.

Usually used of ships.
A ship hove in sight many miles away on the horizon. nâng cao trong tầm nhìn
Để di chuyển hoặc tăng tầm nhìn, đặc biệt là từ xa. Chúng tui đã đi bộ hàng giờ trên sa mạc cằn cỗi thì cuối cùng một thị trấn nhỏ cũng nằm trong tầm mắt. Dinh thự của thống đốc phập phồng trong tầm mắt khi chúng tui lái xe lên đường .. Xem thêm: lô nhô, tầm nhìn
phập phồng trong (tới) tầm nhìn
Hình. để di chuyển vào tầm nhìn ở xa. Khi màn sương tan đi, một con tàu lớn lao vào tầm mắt. Sau nhiều ngày chèo thuyền, cuối cùng thì đất liền cũng nhô lên trong tầm mắt .. Xem thêm: lô nhô, tầm nhìn
lô nhô trong tầm mắt (hoặc trong tầm nhìn)
hiện ra trong tầm mắt. bất chính thức Heave có nghĩa là "trỗi dậy, như trên một con sóng" xảy ra trong một số cách diễn đạt hàng hải; ở đây đen tối chỉ là cách các vật thể nhô lên trên đường chân trời trên biển. Hình thức quá khứ của Heave theo nghĩa này là hove, nhưng vì hầu hết những người nói tiếng Anh trả toàn bất quen thuộc với động từ trong cách sử dụng nghĩa đen của nó, hove thường được sử dụng ở dạng hiện tại (và một dạng quá khứ mới, hoved, được làm ra (tạo) ra từ nó) .. Xem thêm: phập phồng, thị giác. Xem thêm: