help (oneself) (to something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. giúp đỡ (chính mình) (với điều gì đó)
Để phục vụ bản thân (điều gì đó); lấy, tiêu thụ hoặc thưởng thức (cái gì đó) một cách tự do hoặc bất có sự cho phép hoặc hạn chế. Có rất nhiều thức ăn trong nhà bếp, vì vậy làm ơn, hãy tự chế biến thêm. Người lang thang mà họ vừa cho nơi trú ẩn qua đêm vừa tự mình kiếm được bộ đồ bạc quý giá của gia (nhà) đình. Bản đồ tại kiosk thông tin là miễn phí, vì vậy khách du lịch có thể tự giúp mình .. Xem thêm: advice advice
(someone or an animal) (get) over article
1. Lít để hỗ trợ ai đó hoặc một con vật trèo qua một cái gì đó. Tôi vừa giúp anh ta vượt qua bức tường. Tôi vừa giúp con chó con vượt qua hàng rào.
2. Hình. Để hỗ trợ ai đó hoặc động vật phục hồi sau một cái gì đó. Sharon muốn giúp Roger vượt qua bệnh tật. Chúng tui cố gắng giúp các gia (nhà) đình vượt qua sự mất mát của người thân. Tên trộm vừa tự giúp mình lấy trước trong két sắt. Hãy tự thưởng thức món tráng miệng khác. Hãy tự giúp mình.
Vui lòng mang theo thứ bạn muốn mà bất cần xin phép. Sally: Tôi có thể có một trong những chiếc bánh rán này không? Bill: Hãy tự giúp mình. Mẹ dẫn đám bạn nhỏ của tui đến bàn bếp, nơi có đầy những cốc nước trái cây và đĩa bánh quy. "Hãy tự giúp mình", cô ấy nói .. Xem thêm: giúp giúp chính mình
1. Hãy nỗ lực thay mặt cho chính mình. Shakespeare vừa sử dụng cách diễn đạt này trong 2 Henry IV (3: 2): "Bà ấy vừa già, và bất thể tự giúp mình", và nó cũng xuất hiện trong câu tục ngữ cổ, Chúa (hoặc trời đường) giúp những người tự giúp mình. [Nửa đầu của 1500 giây] Cũng thấy bất thể giúp được.
2. Phục vụ chính mình, như trong The food's in the kitchen; chỉ giúp mình với. Khi cần một đối tượng, cụm từ này được coi là giúp đỡ bản thân, như khi tui tự giúp mình nhiều thịt hơn. Nó cũng được sử dụng như một cách nói tục ngữ cho hành vi trộm cắp, như trong Cô ấy chỉ đơn giản là giúp mình lấy khăn tắm của khách sạn và rời đi. Việc sử dụng đầu tiên bắt đầu từ cuối những năm 1600; thứ hai, một chủ nghĩa thông tục, từ giữa những năm 1800. . Xem thêm: trợ giúp. Xem thêm:
An help (oneself) (to something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with help (oneself) (to something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ help (oneself) (to something)