Nghĩa là gì:
foothold
foothold /'futhould/- danh từ
- (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn
help get a foothold Thành ngữ, tục ngữ
giúp ai đó có được chỗ đứng
(ở đâu đó) Đi đến chỗ đứng (ở đâu đó) .. Xem thêm: chỗ đứng, được, giúp được. Xem thêm:
An help get a foothold idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with help get a foothold, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ help get a foothold