Nghĩa là gì:
flier
flier /flier/- danh từ
- vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)
- xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh
- (thông tục) người nhiều tham vọng
high flier Thành ngữ, tục ngữ
highflier
Idiom(s): highflier
Theme: PEOPLE
a person who is ambitious or who is very likely to be successful. (Informal.)
• Jack was one of the highfliers of our university year, and he is now in the foreign office.
• Tom is a highflier and has applied for the post of managing director.
yêu cầu cao
1. Một người có tiềm năng hoặc vừa đạt được thành công lớn. Tim là một học sinh được đánh giá cao ở trường lớn học nên bất có gì ngạc nhiên khi anh ấy đạt được thành công lớn như vậy trong sự nghề của mình. Một cổ phiếu có giá tăng nhanh hơn hoặc đột ngột hơn nhiều so với mức trung bình của thị trường do nhu cầu cao giữa các nhà đầu tư. Sự mở rộng lớn của công ty truyền thông vừa khiến nó trở thành một sản phẩm đắt đỏ trên thị trường, mặc dù có những nghi ngờ rằng nó có thể duy trì mức định giá cao chóng mặt như vậy .. Xem thêm:
An high flier idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with high flier, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ high flier