Nghĩa là gì:
hurts
hurt /hə:t/- danh từ
- sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương
- a hurt to seomeone's reputatuion: điều xúc phạm đến thanh danh của ai
- a hurt to someone's pride: điều chạm đến lòng tự ái của ai
- ngoại động từ
- làm bị thương, làm đau
- to hurt one's arm: làm đau cánh tay
- gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng
- rain has hurt the crop: mưa gây thiệt hại cho mùa màng
- chạm, xúc phạm, làm tổn thương
- to hurt someone's pride: làm chạm lòng tự ái của ai
- to hurt someone's reputation: xúc phạm đến thanh danh của ai
- nội động từ
- (thông tục) đau, bị đau
- does your hant hurt?: tay anh có đau không?
- (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm
hit somebody where it hurts Thành ngữ, tục ngữ
đánh (một) vào chỗ đau (nhiều nhất)
tấn công một con vào khu vực dễ bị tổn thương nhất hoặc sẽ gây tổn hại nhiều nhất. Thường bất đề cập đến bạo lực thể chất. Bằng cách đặt câu hỏi về chuyện nuôi dạy con cái của mình, Gina vừa đánh Ken vào chỗ đau nhất. Cách tốt nhất để hạ gục bunch là đánh họ vào nơi đau nhất — trong tài khoản ngân hàng của họ .. Xem thêm: đánh, làm đau đánh ai đó ở đâu ˈhurts
ảnh hưởng đến ai đó ở nơi họ sẽ cảm giác đau nhất: Sau 4 năm chung sống, cô ấy thực sự biết đánh anh ấy đau vào đâu, và cũng bất sợ hãi khi làm điều đó .. Xem thêm: hit, đau, ai đó. Xem thêm:
An hit somebody where it hurts idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hit somebody where it hurts, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hit somebody where it hurts