Nghĩa là gì:
abuttal
abuttal /ə'bʌtl/- danh từ
- giới hạn, biên giới, chổ tiếp giáp
hot enough to burn a polar bear's butt Thành ngữ, tục ngữ
a pain in the butt
a person who causes problems, a pain in the ass Hal keeps interrupting me. He's a pain in the butt!
bread and butter
basic needs of life (food,shelter,clothing) The voters are worried about bread and butter issues like jobs and taxes.
bust my butt
work very hard, work my fingers to the bone She busts her butt to earn a good wage, and he spends it.
butt
buttocks, bum, backside If you tell anybody that I like her, I'll kick your butt.
butt in
intrude, interrupt When a salesman butts in, tell him to butt out.
butt of the joke
(See the butt of the joke)
butt out
go away, beat it, get lost We asked him to butt out so we could have a private talk.
butter fingers
unable to catch or hold, cement hands "When Anna dropped the ball, Shelly said, ""Butter fingers!"""
butter someone up
flatter someone He is trying to butter up his boss so that he can leave early on Friday.
butter up
be nice to, suck up to Butter him up before you ask to borrow his car. đủ nóng để đốt mông gấu Bắc Cực
tiếng lóng thô lỗ Nhiệt độ cực kỳ nóng và khó chịu. Vào những ngày hè ở Texas, khi trời nóng đến mức bỏng mông gấu Bắc Cực, thì còn gì bằng một ly trà ngọt đậm đà .. Xem thêm: bỏng mông, đủ rồi, nóng nóng đến mức bỏng mông gấu Bắc Cực
Rur. rất nóng. (Dùng để mô tả thời (gian) tiết.) Mỗi ngày trong tháng Tám nóng đến mức đốt mông một con gấu Bắc Cực. Ngay cả tháng 10 cũng đủ nóng bỏng mông gấu bắc cực .. Xem thêm: bỏng mông, đủ rồi, nóng bỏng. Xem thêm:
An hot enough to burn a polar bear's butt idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hot enough to burn a polar bear's butt, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hot enough to burn a polar bear's butt