hunker down Thành ngữ, tục ngữ
hunker down
get ready to lift or work, prepare to make an effort To achieve our sales goals, we all have to hunker down. rút lui
1. Nghĩa đen là ngồi xổm. Nhà ảo thuật thu mình xuống tầm mắt của lũ trẻ.2. Để tìm nơi ẩn náu ở một nơi hoặc khu vực cụ thể. Chúng tui tập trung ở nhà với một số bộ phim trong khi bão tuyết hoành hành suốt cuối tuần. Để làm chuyện hoặc bắt đầu làm chuyện gì đó trong một vấn đề xác định. Tôi bất thể tin rằng mình vừa không đạt điểm A trong dự án của mình sau khi tui đã miệt mài cả cuối tuần để thực hiện nó! 4. Để cố chấp duy trì một số niềm tin. Có vẻ như anh ấy vừa suy sụp và sẽ bất bao giờ coi tui là gì khác ngoài nhân vật phản diện trong cuộc đời anh ấy. ngồi xổm xuống trên gót chân của một người, một chiếc ghế đẩu, một hòn đá, v.v. Jeff thu mình xuống vỉa hè và quan sát thế giới đang trôi qua. Anh ấy cúi xuống để nghỉ ngơi. Ngồi trên gót chân với đầu gối cong về phía trước; squat: Huấn luyện viên cá nhân của tui cúi xuống để giúp tui cầm tạ.
2. Để trú ẩn hoặc trú ẩn: Các trại viên trốn trong berth trong trận bão tuyết.
3. Kiên trì giữ một vị trí nào đó: Các ứng viên cúi đầu bất chịu thừa nhận sai lầm của mình.
4. Để áp dụng bản thân và bắt đầu làm chuyện nghiêm túc trong một chuyện gì đó: Bạn nên phải học tập và nghiên cứu xem bạn sẽ vượt qua bài kiểm tra đó hay không.
Xem thêm: down, hunkerXem thêm:
An hunker down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hunker down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hunker down