Nghĩa là gì:
hustle
hustle /'hʌsl/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền
- ngoại động từ
- xô đẩy, chen lấn, ẩy
- to be hustled in the crowd: bị xô đẩy trong đám đông
- to hustle someone into the carriage: ẩy ai vào trong xe
- thúc ép, bắt buộc, ép buộc
- to hustle someone into doing something: thúc ép ai phải làm gì
- nội động từ
- ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua
- to hustle against someone: xô đẩy chen lấn ai
- to hustle through the crowd: len qua đám đông
- lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...)
hustle Thành ngữ, tục ngữ
hustler
anyonee who makes his living by dishonest means, including pimps, prostitutes, confidence man, thieves
hustle and bustle
Idiom(s): hustle and bustle
Theme: CONFUSION
confusion, hurry, and bother. (Fixed order.)
• The hustle and bustle of the big city is especially annoying in the hot days of summer.
• Fred seems to enjoy the hustle and bustle of traffic during rush hour, so he is a very happy bus driver.
An hustle idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hustle, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hustle