Nghĩa là gì:
bustle
bustle /'bʌsl/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ
- bữa tiệc linh đình; bữa chén no say
- danh từ
- sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
- everybody was in a bustle: mọi người đề hối hả vội vàng
- tiếng ồn ào, tiêng om xòm
- why was there so much bustle?: sao lại ồn ào gớm thế?
- động từ
- hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng
- to bustle about (in and out): hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào
- giục, thúc, giục giã
- she bustled her children off to school: bà ta giục các con đi học
hustle (one's) bustle Thành ngữ, tục ngữ
hustle and bustle
Idiom(s): hustle and bustle
Theme: CONFUSION
confusion, hurry, and bother. (Fixed order.)
• The hustle and bustle of the big city is especially annoying in the hot days of summer.
• Fred seems to enjoy the hustle and bustle of traffic during rush hour, so he is a very happy bus driver.
hối hả (một người) nhộn nhịp
Để tăng tốc độ hoặc cảm giác khẩn cấp của một người; nhanh lên; để di chuyển nhanh chóng. Tốt hơn chúng ta nên hối hả nếu muốn đến rạp chiếu phim đúng giờ !. Xem thêm: nhộn nhịp, hối hả. Xem thêm:
An hustle (one's) bustle idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hustle (one's) bustle, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hustle (one's) bustle