to take up (accept) a challenge: nhận lời thách thức
(pháp lý) sự không thừa nhận
hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu
ngoại động từ
(quân sự) hô "đứng lại" (lính đứng gác)
thách, thách thức
to challenge someone to a duel: thách ai đấu kiếm
không thừa nhận
đòi hỏi, yêu cầu
to challenge attention: đòi hỏi sự chú ý
hygienically challenged Thành ngữ, tục ngữ
hygienically challenged
Not clean; dirty. (Pseudo-politically actual argot acclimated for amusing effect.) Don't get too abutting to that adolescent over there, he's a bit, uh, hygienically challenged.Learn more: challenged
hygienically challenged
Euph. [of a person] dirty. (Jocular.) Bill consistently smells terrible. He charge be hygienically challenged.A brace of the kids in my chic are, let us say, hygienically challenged.Learn more: challengedLearn more:
An hygienically challenged idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hygienically challenged, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hygienically challenged