ice maiden Thành ngữ, tục ngữ
maiden voyage
Idiom(s): maiden voyage
Theme: BEGINNINGS
the first voyage of a ship or boat.
• The liner sank on its maiden voyage.
• Jim is taking his yacht on its maiden voyage.
maiden speech|maiden|speech
n. phr. One's first public speech, usually before some legislative body. It was the new congressman's maiden speech and everyone was listening very keenly.
maiden voyage|maiden|voyage
n. phr. The first voyage of a boat. The Titanic sank on her maiden voyage to America from England. thiếu nữ băng
debasing Một người phụ nữ lạnh lùng, điềm đạm, bất có cảm xúc; một người phụ nữ bất có tình cảm hoặc cảm giác ấm áp. Tôi bất biết làm sao Janet có thể hẹn hò với một thiếu nữ băng giá như Mary. Nhiều người xem người đứng đầu nhà nước như một loại tiên nữ băng giá nào đó, nhưng tui nghĩ cô ấy cũng cứng rắn như những gì cô ấy cần .. Xem thêm: ice, thiếu nữ. Xem thêm:
An ice maiden idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ice maiden, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ice maiden