Nghĩa là gì:
gin-palace
gin-palace /'dʤin,pælis/- danh từ
- quán ăn trang trí loè loẹt; tiệm rượu trang trí loè loẹt
ice palace Thành ngữ, tục ngữ
cung điện băng
tiếng lóng Một cửa hàng trang sức. ("Ice" là một từ lóng để chỉ kim cương.) Chắc hẳn anh ấy vừa đến một cung điện băng khá sang trọng để tìm một chiếc nhẫn đính hôn lộng lẫy như vậy .. Xem thêm: ice, cung điện cung điện băng
n. một cửa hàng trang sức. (Từ băng.) Họ bán gì trong cung điện băng đó mà bạn có thể mua được? . Xem thêm: băng, cung điện. Xem thêm:
An ice palace idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ice palace, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ice palace