to hurry up: "Get your skates on - we're late as it is!"
giày trượt băng
tiếng lóng Mã cho meth pha lê (methamphetamine hydrochloride). Tham chiếu đến sự xuất hiện tương tự như băng của thuốc. Tôi có cỏ cho bạn. Nếu bạn muốn cái gì đó mạnh hơn một chút, tui cũng có một số giày trượt băng .. Xem thêm: băng, giày trượt. Xem thêm:
An ice skates idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ice skates, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ice skates