Nghĩa là gì:
puck
puck /pʌk/- danh từ
- (thể dục,thể thao) bóng băng (chơi bóng gậy cong trên băng)
- danh từ
- (nghĩa bóng) đứa bé tinh nghịch
ice the puck Thành ngữ, tục ngữ
pucker up
come or draw together into small folds or wrinkles皱起;缩拢
The child's face puckered up and she began to cry.小女孩脸一皱,哭了起来。
His eyes were puckered up against the strong sunlight.在强烈的阳光照射下,他眯起了眼睛。
The young father puckered up his lips and gave the baby a fond kiss.年轻的爸爸噘起嘴唇,亲热地吻了一下婴儿。
pucker
pucker
pucker up
to contract the lips as in preparing to kiss ice the bogie
Trong môn khúc côn cầu trên băng, để thực hiện một pha băng, một vi phạm nhỏ xảy ra khi quả bóng được nâng cao từ phía sau vạch đỏ của đội mình để vượt ra ngoài đường khung thành của đội kia mà bất bị đội kia chạm vào . Nào, anh bạn, làm thế nào bạn có thể đá bogie vào một thời (gian) điểm quan trọng trong trò chơi như thế này? Xem thêm: ice, puck. Xem thêm:
An ice the puck idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ice the puck, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ice the puck