Nghĩa là gì:
fails
fail /feil/- nội động từ
- không nhớ, quên
- don't fail to let me know: thế nào anh cũng nhớ tin cho tôi biết
- yếu dần, mất dần, tàn dần
- không đúng, sai
- the prophecy failed: lời tiên đoán sai
- thiếu
- to fail in respect for someone: thiếu sự kính trọng đối với ai
- không thành công, thất bại
- không làm tròn, không đạt
- to fail in one's duty: không làm tròn nhiệm vụ
- to fail of one's purposes: không đạt mục đích
- ngoại động từ
- thiếu, không đủ
- time would fail me to tell: tôi sẽ không đủ thời giờ để nói
- words fail me: tôi không đủ lời để nói hết được, tôi không thể tả hết được
- the wind failed us: (thuyền) chúng ta hết gió
- thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai)
- his memory fails him: trí nhớ của anh ta kém lắm rồi
- đánh trượt (một thí sinh)
if all else fails Thành ngữ, tục ngữ
it never fails
it always happens, time and again It never fails - when I get in the shower, the phone rings. nếu vẫn thất bại
Nếu tất cả các phương án và kế hoạch khác bất thành công. Cụm từ này được sử dụng để chỉ ra giải pháp cuối cùng sẽ là gì. Nếu vẫn thất bại, chúng tui luôn có thể đặt bánh pizza. A: "Chúng tui sẽ phải làm điều đó theo cách thủ công?" B: "Chỉ khi nào bất thành công.". Xem thêm: all, else, fail, if if all abroad ˈfails
(nói) được sử dụng để giới thiệu một ý tưởng hoặc một gợi ý mà bạn có thể thử nếu bất có cách nào khác hiệu quả: Hãy thử gọi cho cô ấy theo số này và sau đó gửi email cho cô ấy. Nếu vẫn thất bại, chúng tui luôn có thể liên hệ với bố mẹ cô ấy .. Xem thêm: tất cả, khác, thất bại, nếu. Xem thêm:
An if all else fails idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with if all else fails, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ if all else fails