Nghĩa là gì:
free will
free will /'fri:'wi:l/- danh từ
- sự tự ý, sự tự nguyện
- to do something of one's own free_will: tự nguyện làm gì
if anything can go wrong, it will Thành ngữ, tục ngữ
at will
freely, without restraint He shared his feelings, speaking at will about his problems.
boys will be boys
"all boys are the same; boys are rough and noisy, a chip off the old..." "When Steve came home with his shirt torn and nose bleeding, his father said, ""Boys will be boys."""
flattery will get you nowhere
saying nice things will not help you, kiss the blarney stone "When I complimented Anna on her hair, she said, ""Thanks, but flattery will get you nowhere."""
give someone an inch and they will take a mile
if you give someone a little they will want more and more, some people are never satisfied If you give him an inch he will take a mile so you shouldn
give someone enough rope and they will hang themse
give someone enough time and freedom to do what they want and they will make a mistake or get into trouble and be caught Don
heads will roll
someone will be punished Heads will roll when our boss learns about the money that we have lost recently.
paths will cross
(See cross paths)
that will be the day
that will never happen That will be the day that he is willing to put you in charge of running the restaurant.
where there's a will, there's a way
when we are determined we find a way to succeed, when the going gets tough The manager of the charity held up this sign: WHERE THERE'S A WILL, THERE'S A WAY!
willy-nilly
whether you want it or not, without choice I continue to receive junk mail - willy-nilly - like it or not! nếu có bất cứ điều gì có thể xảy ra, nó sẽ
Một lời nhắc nhở rằng các vấn đề trong tương lai có thể xảy ra. Biểu thức còn được gọi là "Định luật Murphy". Trước khi chúng tui trình bày các bài thuyết trình lớn trước hội cùng quản trị, người quản lý của chúng tui luôn đảm bảo rằng chúng tui đã chuẩn bị sẵn sàng bằng cách nhắc nhở chúng tui rằng nếu có bất cứ điều gì sai sót, thì điều đó sẽ xảy ra. Tất nhiên là bánh mì nướng vừa hạ cánh bên bơ, bởi vì nếu có gì sai, nó sẽ .. Xem thêm: bất cứ điều gì, có thể, đi, nếu, sẽ Nếu có gì sai, nó sẽ.
Prov . Mọi thảm họa có thể xảy ra, cho dù bạn có chuẩn bị cho nó hay không. (Câu nói này còn được gọi là "Định luật Murphy.") Fred: Xe của bạn bây giờ vẫn ổn, miễn là pin bất chết. Alan: Vậy thì tốt hơn chúng ta nên lắp một cục pin mới vào. Nếu có gì sai sót, nó sẽ làm; vì vậy chúng ta hãy đảm bảo rằng nó bất thể sai .. Xem thêm: bất cứ điều gì, có thể, đi, nếu, sẽ. Xem thêm:
An if anything can go wrong, it will idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with if anything can go wrong, it will, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ if anything can go wrong, it will