if ever there was (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. if anytime there was (something)
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó hoặc làm nổi bật rằng đó là ví dụ chân thực nhất hoặc lý tưởng nhất, trả hảo nhất hoặc phù hợp nhất về điều đang được thảo luận. Thường được theo sau bởi "one" nếu được sử dụng ở cuối câu hoặc bởi "this is it" nếu được sử dụng ở đầu câu. Tôi vừa nghe rất nhiều tin đồn về một đợt sa thải sắp xảy ra. Nếu vừa từng có thời (gian) gian tìm kiếm một công chuyện mới, thì đây chính là nó. Bây giờ đó là một trận đấu khúc côn cầu thú vị nếu từng có !. Xem thêm: ever, if, there if ˌever there ˈwas (one)
(said) được dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó chắc chắn là đúng: Bữa ăn đó là một thảm họa nếu từng có !. Xem thêm: bao giờ, nếu, ở đó. Xem thêm:
An if ever there was (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with if ever there was (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ if ever there was (something)