Nghĩa là gì:
careful
careful /'keəful/- tính từ
- cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
- be careful of your health: hãy giữ gìn sức khoẻ của anh
- be careful how you speak: hãy giữ gìn lời nói, hãy thận trọng lời nói
- kỹ lưỡng, chu đáo
- a careful piece of work: một công việc làm kỹ lưỡng
- a careful examination of the question: sự xem xét kỹ lưỡng vấn đề
if you can't be good, be careful Thành ngữ, tục ngữ
Be careful what you wish for
If you get things that you desire, there may be unforeseen and unpleasant consequences.('Be careful what you wish for, lest it come true.' and 'Be careful what you wish for; you may receive it.' are also used.) hãy cẩn thận
Hành động thận trọng. Thường được đưa ra như một lời cảnh báo. Hãy cẩn thận khi bạn đi ra ngoài thành phố vào ban đêm. Hãy cẩn thận với chiếc hộp đó — đừng đập xung quanh đồ thủy tinh của tôi! Hãy cẩn thận! Ở lại với chỉ dẫn viên !. Xem thêm: cẩn thận nếu bạn bất thể tốt, hãy cẩn thận
Nếu bạn bất thể ngăn bản thân hành xử bất đúng, hãy cố gắng hạn chế mức độ rủi ro hoặc nguy hiểm liên quan. Nếu bạn bất thể tốt, hãy cẩn thận, OK? Hãy cố gắng đừng để gặp quá nhiều rắc rối .. Xem thêm: cẩn thận, nếu Hãy cẩn thận
1. một chỉ dẫn để chăm nom trong một tình huống cụ thể. Bill: Tôi sẽ đi biển vào ngày mai. Sally: Hãy cẩn thận. Sử dụng nhiều kem chống nắng! Jane: Chà, chúng ta đi Amazon. Mary: Trời đất! Hãy cẩn thận!
2. một cách để nói lời tạm biệt trong khi thông báo ai đó hãy chăm nom. John: Hẹn gặp lại, Fred. Fred: Hãy cẩn thận. Alice: Thôi, tui đi đây. John: Tạm biệt, Alice, cẩn thận .. Xem thêm: cẩn thận Nếu bạn bất thể tốt, hãy cẩn thận.
Prov. Nếu bạn định làm những điều trái đạo đức, hãy đảm bảo rằng chúng bất nguy hiểm; Nếu bạn định làm điều gì đó trái đạo đức, hãy nhớ giữ bí mật. (Đôi khi được sử dụng như một cách nói lời tạm biệt ngắn gọn.) Hãy là một cô gái tốt trong chuyến đi nghỉ mát của bạn. Hoặc nếu bạn bất thể giỏi, hãy cẩn thận. Ernest thích kết thúc những bức thư của mình bằng câu: "Nếu bạn bất thể giỏi, hãy cẩn thận.". Xem thêm: cẩn thận, nếu. Xem thêm:
An if you can't be good, be careful idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with if you can't be good, be careful, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ if you can't be good, be careful