Nghĩa là gì:
crime
crime /kraim/- danh từ
- tội ác
- to commit a crime: phạm tội ác
- war crime: tội ác chiến tranh
- (quân sự) sự vi phạm qui chế
- ngoại động từ
- (quân sự) buộc tội, xử phạt
if you can't do the time, don't do the crime Thành ngữ, tục ngữ
partners in crime
people who plan and commit crimes together, boozing buddies As kids, Andy and I took apples from a neighbor's tree. We were partners in crime, so to speak.
partnet in crime
best friend
crime does not pay
crime does not pay
Lawbreakers do not benefit from their actions. For example, Steve didn't think it mattered that he stole a candy bar, but he's learned the hard way that crime does not pay. This maxim, originating as a slogan of the F.B.I. and given wide currency by the cartoon character Dick Tracy, was first recorded in 1927. There have been numerous jocular plays on it, as in Woody Allen's screenplay for Take the Money and Run (1969): “I think crime pays. The hours are good, you travel a lot.” nếu bạn bất làm được thời (gian) gian, đừng phạm tội
Đừng có hành vi sai trái nếu bạn bất chuẩn bị hoặc bất muốn chấp nhận hình phạt. A: "Ba, ta bất thể động đất một tháng, ta cần gặp bằng hữu!" B: "Ừ thì, bạn là người liên tục phá lệnh giới nghiêm. Nếu bạn bất làm được thời (gian) gian thì đừng gây án!". Xem thêm: tội phạm, nếu. Xem thêm:
An if you can't do the time, don't do the crime idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with if you can't do the time, don't do the crime, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ if you can't do the time, don't do the crime