Nghĩa là gì:
monkeys
monkey /'mʌɳki/- danh từ
- (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc
- (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la
- to have a monkey on one's back
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện
- nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt
if you pay peanuts, you get monkeys Thành ngữ, tục ngữ
funny as a barrel of monkeys
Idiom(s): (as) funny as a barrel of monkeys AND more fun than a barrel of monkeys
Theme: FUNNY
very funny.
• Todd was as funny as a barrel of monkeys.
• The entire evening was funny as a barrel of monkeys.
• The party was more fun than a barrel of monkeys.
as much fun as a barrel of monkeys
Idiom(s): as much fun as a barrel of monkeys
Theme: FUNNY
a great deal of fun.
• Roger is as much fun as a barrel of monkeys.
• The circus was as much fun as a barrel of monkeys.
more fun than a barrel of monkeys
Idiom(s): (as) funny as a barrel of monkeys AND more fun than a barrel of monkeys
Theme: FUNNY
very funny.
• Todd was as funny as a barrel of monkeys.
• The entire evening was funny as a barrel of monkeys.
• The party was more fun than a barrel of monkeys.
ăn lạc thì lấy khỉ
tục ngữ Nếu trả lương rất thấp, bạn sẽ chỉ thu hút được những người lao động kém năng lực hoặc bất có tay nghề (vì những người lao động giỏi hơn có thể đi nơi khác kiếm được mức lương cao hơn). "Đậu phộng" là một từ lóng để chỉ mức lương thấp, và "khỉ" ngụ ý sự ngu ngốc. Nếu bạn muốn có một đội thiết kế chuyến bay hàng đầu, bạn phải tăng mức lương của mình. Nếu bạn trả đậu phộng, bạn sẽ nhận được khỉ .. Xem thêm: lấy, nếu, khỉ, trả nếu bạn trả đậu phộng, bạn nhận được khỉ
BRITISH Người ta nói nếu bạn trả đậu phộng, bạn nhận được khỉ nghĩa là nếu an Người sử dụng lao động trả lương rất thấp, họ bất thể mong đợi tìm được nhân viên giỏi. Chính sách trả công như hiện nay chắc chắn sẽ có ảnh hưởng xấu đến chất lượng. Như Sir Roger vừa nói, `` Sự thật của vấn đề là nếu bạn trả trước đậu phộng, bạn sẽ nhận được những con khỉ. ' Lưu ý: Khỉ được đánh giá là thích ăn đậu phộng, và `` đậu phộng '' cũng có nghĩa là một số trước rất nhỏ. . Xem thêm: get, if, khỉ, pay. Xem thêm:
An if you pay peanuts, you get monkeys idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with if you pay peanuts, you get monkeys, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ if you pay peanuts, you get monkeys