Nghĩa là gì:
Accelerating inflation
Accelerating inflation- (Econ) Lạm phát gia tốc.
+ Sự tăng vọt tỷ lệ lạm phát. Nếu chính phủ cố giữ tỷ lệ thất nghiệp dưới mức tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì việc đó sẽ dẫn tới lạm phát gia tốc.
in (an amount of time) flat Thành ngữ, tục ngữ
caught flatfooted
not ready to respond, mind in neutral Esposito was caught flatfooted by Lemaire's slapshot - an easy goal!
fall flat
be unsuccessful, fail I think that my attempt at humor fell flat and now she doesn
flat
not motivated, lacking energy, not up for it In the second game, the team was flat. They lacked energy.
flat broke
having no money, out of cash By the end of my first term at university, I was flat broke.
flat out
as fast as possible, pedal to the metal Scott was driving flat out most of the way - over 180 km per hour.
flatfoot
policeman, a constable who walks the streets Ted is a flatfoot in Regina. He works for Regina City Police.
flatfooted
(See caught flatfooted)
flatliner
a person whose emotions do not change The doctor is a flatliner. His face shows no joy, no sorrow.
flattery will get you nowhere
saying nice things will not help you, kiss the blarney stone "When I complimented Anna on her hair, she said, ""Thanks, but flattery will get you nowhere."""
have a flat
have a hole in a tire, have a flat tire If you have a flat, phone a service station for help. trong (một khoảng thời (gian) gian) cố định
Chỉ trong khoảng thời (gian) gian được chỉ định. Được sử dụng để mô tả một hành động được thực hiện cực kỳ nhanh chóng. Những tên trộm đột nhập vào cửa hàng, làm trống sổ đăng ký, và ba phút sau lại ra ngoài ngay lập tức. Một khi tui có cảm giác về cách cấu trúc các bài báo, tui có thể viết chúng trong vòng một giờ cùng hồ .. Xem thêm: số lượng, số lượng bằng phẳng, của trong hai phút, mười giây, v.v. ˈflat
(không chính thức) được sử dụng để nói rằng một cái gì đó vừa xảy ra hoặc được thực hiện rất nhanh chóng, bất quá thời (gian) gian vừa nêu: Anh ấy vừa dọn dẹp cănphòng chốngcủa mình trong mười phút căn hộ. ♢ Cô ấy vừa dành chín tháng để viết nửa đầu cuốn sách và sau đó trả thành nó trong ba tháng. Xem thêm: flat, ten, two. Xem thêm:
An in (an amount of time) flat idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in (an amount of time) flat, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in (an amount of time) flat