Nghĩa là gì:
Basic need philosophy
Basic need philosophy- (Econ) Triết lý nhu cầu cơ bản.
+ Là chiến lược phát triển được thảo luận nhiều trong những năm gần đây. Khác với các lý thuyết tích luỹ cổ điển, nó nhấn mạnh rằng có một số mục cần phải ưu tiên. Đó là (1) cung cấp các hàng tiêu dùng cơ bản như thức ăn, quần áo và chỗ ở, (2) các dịch vụ cần thiết như nước, giáo dục, y tế, (3) quyền có việc làm với thu nhập đủ đảm bảo các nhu cầu cơ bản, (4) cơ sở hạ tầng đáp ứng cho nhu cầu cơ bản về hàng hoá và dịch vụ và (5) tham gia vào quá trình ra quyết định. Chiến lược này hướng vào sản xuất. Triết lý này được cả các triết gia bảo thủ và các triết gia cấp tiến ủng hộ. Nó cũng vấp phải các chỉ trích là không đầy đủ và không có gì thực sự là mới mẻ.
in (one's) hour of need Thành ngữ, tục ngữ
eye of a needle
(See the eye of a needle)
need money to make...
(See you need money to make money)
needle
ask bothersome questions, a hassle She needled him with questions about his former girlfriends.
needle in a haystack
something that is very hard to find Looking for the lost receipt among the thousands of other receipts is like looking for a needle in a haystack.
needless to say
it is obvious, it goes without saying Needless to say, there are many idioms in the English language.
on pins and needles
excited, nervous Her daughter has been on pins and needles all day waiting for the contest to begin.
pins and needles
(See on pins and needles)
the eye of a needle
the hole in a needle, the opening for the thread The hole in the tube was smaller than the eye of a needle.
weak kneed
not strong in character, lacking will power Marvin yielded to temptation. He appears to be weak kneed.
you need money to make money
you have to spend money to make a profit, nothing succeeds like... If I had money, I would invest in real estate. It's true that you need money to make money. trong giờ cần thiết của (một người)
Vào thời (gian) điểm ai đó cần giúp đỡ nhất. Tôi sẽ luôn mang ơn Janet vì vừa sát cánh bên tui trong giờ phút tui cần .. Xem thêm: giờ, nhu cầu, của trong ˌhour of ˈneed
của bạn (thường hài hước) khi bạn thực sự cần giúp đỡ: Ở đâu bạn vừa ở trong giờ cần thiết của tôi? Ngồi trong quán cà phê với bạn bè của bạn !. Xem thêm: giờ, nhu cầu, của. Xem thêm:
An in (one's) hour of need idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in (one's) hour of need, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in (one's) hour of need